l'invitation
invitation
ɛ̃vitasjɔ̃
evitasyaw
incitationinvocation

Định nghĩa và ý nghĩa của "invitation"trong tiếng Pháp

L'invitation
01

lời mời, giấy mời

message ou document par lequel on demande à quelqu'un de participer à un événement ou à une fête 
l'invitation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
invitations
Các ví dụ
J'ai reçu une invitation pour son anniversaire. 

Tôi đã nhận được một lời mời cho sinh nhật của anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng