Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'invitation
01
lời mời, giấy mời
message ou document par lequel on demande à quelqu'un de participer à un événement ou à une fête
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
invitations
Các ví dụ
J'ai reçu une invitation pour son anniversaire.
Tôi đã nhận được một lời mời cho sinh nhật của anh ấy.
Cây Từ Vựng
invitation
invite



























