Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'intégration
01
tích hợp, hội nhập
action d'unir, de rassembler ou de combiner des éléments pour former un tout cohérent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'intégration des nouvelles technologies améliore la productivité.
Sự tích hợp các công nghệ mới cải thiện năng suất.



























