Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'intestin
01
ruột, lòng
organe digestif situé entre l'estomac et l'anus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intestins
Các ví dụ
L'intestin grêle mesure environ 6 mètres chez l'adulte.
Ruột non dài khoảng 6 mét ở người trưởng thành.



























