Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'interruption
01
sự gián đoạn
arrêt temporaire de quelque chose qui était en cours, avant une reprise possible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
interruptions
Các ví dụ
La pluie a provoqué l' interruption de ce match de tennis.
Nhân viên được quyền có hai lần nghỉ mười lăm phút.
Cây Từ Vựng
interruption
interrupt



























