l'interruption
Pronunciation
/ɛ̃teʀypsjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "interruption"trong tiếng Pháp

L'interruption
01

sự gián đoạn

arrêt temporaire de quelque chose qui était en cours, avant une reprise possible
l'interruption definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
interruptions
Các ví dụ
La pluie a provoqué l' interruption de ce match de tennis.
Nhân viên được quyền có hai lần nghỉ mười lăm phút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng