interner
interner
ɛ̃tɛʁne
eterne
incarnerintenter

Định nghĩa và ý nghĩa của "interner"trong tiếng Pháp

interner
01

nhập viện, giam giữ

placer une personne dans un établissement (hôpital, clinique, prison) pour soins ou surveillance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
interne
ngôi thứ nhất số nhiều
internons
ngôi thứ nhất thì tương lai
internerai
hiện tại phân từ
internant
quá khứ phân từ
interné
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
internions
Các ví dụ
Le patient a été interné pour observation médicale. 

Bệnh nhân đã được nhập viện để theo dõi y tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng