Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Les inséparable
01
vẹt yêu nhau, chim yêu
petit perroquet originaire d'Afrique, qui vit toujours en couple et qu'on appelle souvent « oiseau de l'amour ».
Các ví dụ
Les inséparables vivent toujours par deux.
Những con vẹt không thể tách rời luôn sống theo cặp.
02
người bạn thân nhất, bạn không thể tách rời
ami très proche avec qui on passe tout son temps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
inséparables
Các ví dụ
Mon inséparable et moi faisons tout ensemble depuis des années.
Người bạn không thể tách rời của tôi và tôi đã làm mọi thứ cùng nhau trong nhiều năm.
inséparable
01
không thể tách rời
qui ne peut pas être séparé ou détaché de quelque chose ou de quelqu'un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus inséparable
so sánh hơn
plus inséparable
có thể phân cấp
giống đực số ít
inséparable
giống đực số nhiều
inséparables
giống cái số ít
inséparable
giống cái số nhiều
inséparables
Các ví dụ
Ces deux amis sont inséparables depuis l'enfance.
Hai người bạn này không thể tách rời từ thuở nhỏ.



























