Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
instructif
01
có tính hướng dẫn, mang tính giáo dục
qui fournit des informations, des connaissances ou des enseignements utiles
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus instructif
so sánh hơn
plus instructif
có thể phân cấp
giống đực số ít
instructif
giống đực số nhiều
instructifs
giống cái số ít
instructive
giống cái số nhiều
instructives
Các ví dụ
Ce livre est très instructif pour les débutants.
Cuốn sách này rất hữu ích cho người mới bắt đầu.



























