instructif
Pronunciation
/ɛ̃stʁyktˈif/

Định nghĩa và ý nghĩa của "instructif"trong tiếng Pháp

instructif
01

có tính hướng dẫn, mang tính giáo dục

qui fournit des informations, des connaissances ou des enseignements utiles
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus instructif
so sánh hơn
plus instructif
có thể phân cấp
giống đực số ít
instructif
giống đực số nhiều
instructifs
giống cái số ít
instructive
giống cái số nhiều
instructives
Các ví dụ
La conférence a été instructive pour tous les participants.
Hội nghị rất bổ ích cho tất cả người tham gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng