Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'infusion
[gender: feminine]
01
trà thảo mộc, nước hãm
boisson préparée en faisant tremper des plantes dans de l'eau chaude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
infusions
Các ví dụ
Les infusions de tilleul sont populaires en hiver.
Trà ngâm hoa đoạn rất phổ biến vào mùa đông.
Cây Từ Vựng
infusion
fusion
fuse



























