l'infortune
in
in
in
for
fɔʀ
fawr
tune
tyn
tyn

Định nghĩa và ý nghĩa của "infortune"trong tiếng Pháp

L'infortune
01

situation difficile causée par la malchance ou par des événements défavorables , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a connu beaucoup d'infortune dans sa jeunesse. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

infortune
fortune
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng