Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'infidélité
01
sự không chung thủy, ngoại tình
fait d'avoir des relations amoureuses ou sexuelles avec quelqu'un d'autre que son partenaire officiel
Các ví dụ
Il a avoué son infidélité à sa compagne.
Anh ấy thú nhận sự không chung thủy của mình với bạn đời.
02
sự không chung thủy, sự phản bội
trahison ou déloyauté envers une personne, un groupe ou une cause
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les infidélités politiques ont provoqué des scandales.
Những sự không chung thủy chính trị đã gây ra các vụ bê bối.



























