l'infidélité
infidélité
ɛ̃fidelite
efidelite

Định nghĩa và ý nghĩa của "infidélité"trong tiếng Pháp

L'infidélité
01

sự không chung thủy, ngoại tình

fait d'avoir des relations amoureuses ou sexuelles avec quelqu'un d'autre que son partenaire officiel 
l'infidélité definition and meaning
Các ví dụ
Son infidélité a brisé leur mariage. 

Sự không chung thủy đã phá vỡ cuộc hôn nhân của họ.

02

sự không chung thủy, sự phản bội

trahison ou déloyauté envers une personne, un groupe ou une cause 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Son infidélité envers l'entreprise a été sévèrement punie. 

Sự bất trung của anh ta đối với công ty đã bị trừng phạt nghiêm khắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng