l'infidélité
Pronunciation
/ɛ̃fidelitˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "infidélité"trong tiếng Pháp

L'infidélité
01

sự không chung thủy, ngoại tình

fait d'avoir des relations amoureuses ou sexuelles avec quelqu'un d'autre que son partenaire officiel
l'infidélité definition and meaning
Các ví dụ
Il a avoué son infidélité à sa compagne.
Anh ấy thú nhận sự không chung thủy của mình với bạn đời.
02

sự không chung thủy, sự phản bội

trahison ou déloyauté envers une personne, un groupe ou une cause
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les infidélités politiques ont provoqué des scandales.
Những sự không chung thủy chính trị đã gây ra các vụ bê bối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng