l'infarctus
infarctus
ɛ̃faʁktʏs
efarktus

Định nghĩa và ý nghĩa của "infarctus"trong tiếng Pháp

L'infarctus
01

nhồi máu cơ tim, cơn đau tim

arrêt brutal de la circulation sanguine dans une partie du cœur causant la mort des cellules 
l'infarctus definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'infarctus est une urgence médicale grave. 

Nhồi máu cơ tim là một trường hợp cấp cứu y tế nghiêm trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng