Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incongru
01
không phù hợp, lạc lõng
qui est déplacé ou qui ne correspond pas à la situation
Các ví dụ
L' humour incongru peut surprendre les spectateurs.
Sự hài hước không phù hợp có thể làm khán giả ngạc nhiên.



























