incongru
Pronunciation
/ɛ̃kɔ̃gʀy/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incongru"trong tiếng Pháp

incongru
01

không phù hợp, lạc lõng

qui est déplacé ou qui ne correspond pas à la situation
incongru definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus incongru
so sánh hơn
plus incongru
có thể phân cấp
giống đực số ít
incongru
giống đực số nhiều
incongrus
giống cái số ít
incongrue
giống cái số nhiều
incongrues
Các ví dụ
L' humour incongru peut surprendre les spectateurs.
Sự hài hước không phù hợp có thể làm khán giả ngạc nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng