Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'inclination
01
khuynh hướng
penchant ou préférence pour quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
inclinations
Các ví dụ
Il a une forte inclination pour la musique classique.
Anh ấy có một khuynh hướng mạnh mẽ đối với âm nhạc cổ điển.
Cây Từ Vựng
inclination
incline



























