Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'incidence
[gender: feminine]
01
ảnh hưởng, tác động
effet ou influence, souvent négatif, sur quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
incidences
Các ví dụ
La crise sanitaire a eu une incidence sur l' éducation.
Cuộc khủng hoảng y tế đã có tác động đến giáo dục.
02
góc tới, điểm tới
point ou angle où quelque chose rencontre ou touche autre chose
Các ví dụ
L' incidence des rayons solaires varie selon la saison.
Cường độ của tia nắng mặt trời thay đổi theo mùa.
Cây Từ Vựng
incidence
incid



























