l'incidence
incidence
ɛ̃sidɑ̃s
esidaas

Định nghĩa và ý nghĩa của "incidence"trong tiếng Pháp

L'incidence
01

ảnh hưởng, tác động

effet ou influence, souvent négatif, sur quelque chose 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
incidences
Các ví dụ
La pollution a une incidence sur la santé des habitants. 

Ô nhiễm có ảnh hưởng đến sức khỏe của cư dân.

02

góc tới, điểm tới

point ou angle quelque chose rencontre ou touche autre chose 
Các ví dụ
L'incidence du rayon de lumière sur le miroir change sa direction. 

Góc tới của tia sáng trên gương làm thay đổi hướng của nó.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

incidence
incid
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng