inchangé

Định nghĩa và ý nghĩa của "inchangé"trong tiếng Pháp

inchangé
01

không thay đổi, vẫn như cũ

qui n'a pas changé, qui reste pareil qu'avant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
inchangé
giống đực số nhiều
inchangés
giống cái số ít
inchangée
giống cái số nhiều
inchangées
Các ví dụ
Malgré les années, leur amitié est inchangée.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng