Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incertain
01
thay đổi, không ổn định
qui varie souvent et n'est pas stable dans le temps
Các ví dụ
La situation politique est incertaine.
Tình hình chính trị không chắc chắn.
02
không chắc chắn, nghi ngờ
qui n'est pas sûr de se produire ou dont on ne peut pas être certain
Các ví dụ
L' issue de la négociation reste incertaine.
Kết quả của cuộc đàm phán vẫn không chắc chắn.



























