incarner
Pronunciation
/ɛ̃kaʀne/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incarner"trong tiếng Pháp

incarner
01

hiện thân, tượng trưng

représenter quelque chose d'abstrait, comme une qualité ou un principe
Các ví dụ
Leur projet incarne l' innovation.
Dự án của họ hiện thân cho sự đổi mới.
02

thể hiện, hóa thân

interpréter un rôle dans un film, une pièce ou une série
Các ví dụ
L' acteur incarne parfaitement le rôle du professeur.
Diễn viên hóa thân hoàn hảo vào vai trò của giáo viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng