Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'importation
01
nhập khẩu, nhập cảng
action de faire entrer des biens ou produits d'un pays étranger dans son pays
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L'importation de voitures étrangères a augmenté cette année.
Việc nhập khẩu ô tô nước ngoài đã tăng trong năm nay.
02
hàng nhập khẩu
produit ou bien qui est introduit dans un pays depuis l'étranger
Các ví dụ
Les importations de fruits exotiques sont très populaires.
Nhập khẩu trái cây nhiệt đới rất phổ biến.
03
nhập khẩu, tải tệp
action de charger un fichier d'un format externe dans un logiciel
Các ví dụ
L'importation des données a pris plusieurs minutes.
Việc nhập dữ liệu mất vài phút.



























