Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impopulaire
01
không được ưa chuộng, không phổ biến
qui n'est pas apprécié ou soutenu par la majorité des gens
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus impopulaire
so sánh hơn
plus impopulaire
có thể phân cấp
giống đực số ít
impopulaire
giống đực số nhiều
impopulaires
giống cái số ít
impopulaire
giống cái số nhiều
impopulaires
Các ví dụ
Les mesures impopulaires ont provoqué des protestations.
Các biện pháp không được ưa chuộng đã gây ra các cuộc biểu tình.



























