imitateur
i
i
i
mi
mi
mi
ta
ta
ta
teur
tœʁ
toer
rédacteuréplucheurrécepteurépaisseur

Định nghĩa và ý nghĩa của "imitateur"trong tiếng Pháp

imitateur
01

bắt chước, sao chép

qui a tendance à copier ce que fait quelqu'un d'autre 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus imitateur
so sánh hơn
plus imitateur
có thể phân cấp
giống đực số ít
imitateur
giống đực số nhiều
imitateurs
giống cái số ít
imitatrice
giống cái số nhiều
imitatrices
Các ví dụ
Son style est très imitateur et manque d'originalité. 

Phong cách của anh ấy rất bắt chước và thiếu tính độc đáo.

L'imitateur
01

người bắt chước, người mô phỏng

personne qui crée des œuvres ressemblant à celles d'un artiste connu 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
imitateurs
Các ví dụ
Ce peintre est un imitateur du style impressionniste. 

Họa sĩ này là một người bắt chước phong cách ấn tượng.

02

người bắt chước, kẻ sao chép

personne qui répète les actions de quelqu'un sans créer quelque chose de nouveau 
Các ví dụ
Il agit comme un imitateur et fait tout comme son ami. 

Anh ấy hành động như một người bắt chước và làm mọi thứ như bạn mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng