l'iguane
Pronunciation
/iɡˈan/

Định nghĩa và ý nghĩa của "iguane"trong tiếng Pháp

L'iguane
01

kỳ nhông, thằn lằn nhiệt đới

grand lézard souvent végétarien, vivant dans les régions tropicales et subtropicales
l'iguane definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
iguanes
Các ví dụ
Un iguane vert a été aperçu près de l' eau.
Một con kỳ nhông xanh đã được phát hiện gần nước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng