l'illumination
Pronunciation
/ilyminasjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "illumination"trong tiếng Pháp

L'illumination
[gender: feminine]
01

chiếu sáng, ánh sáng

éclairage intense ou décoratif ; action de diffuser de la lumière
l'illumination definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Cette lampe fournit une illumination trop faible.
Chiếc đèn này cung cấp ánh sáng quá yếu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng