l'ignorance
Pronunciation
/iɲɔʀɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ignorance"trong tiếng Pháp

L'ignorance
[gender: feminine]
01

sự thiếu hiểu biết, sự ngu dốt

état de ne pas savoir ou de ne pas connaître quelque chose
l'ignorance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a admis son ignorance sur ce sujet.
Cô ấy thừa nhận sự thiếu hiểu biết của mình về chủ đề này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng