Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hâter
01
tăng tốc, thúc đẩy
faire avancer ou accélérer quelque chose
Các ví dụ
Les nouvelles technologies hâtent le développement.
Các công nghệ mới đẩy nhanh sự phát triển.
02
tăng tốc, thúc đẩy
augmenter la vitesse ou l'intensité de quelque chose
Các ví dụ
Il hâte le processus pour ne pas perdre de temps.
Đẩy nhanh quá trình để không lãng phí thời gian.



























