l'humour
Pronunciation
/ymuʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "humour"trong tiếng Pháp

L'humour
[gender: masculine]
01

tính hài hước, óc hài hước

capacité à voir ou à dire des choses amusantes, à faire rire les autres
l'humour definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
humours
Các ví dụ
Il aime raconter des histoires pleines d' humour.
Anh ấy thích kể những câu chuyện đầy tính hài hước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng