hululer
Pronunciation
/ylylˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hululer"trong tiếng Pháp

01

kêu như cú, hú như cú mèo

pousser le cri d'un hibou ou d'une chouette
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
hulule
ngôi thứ nhất số nhiều
hululons
ngôi thứ nhất thì tương lai
hululerai
quá khứ phân từ
hululé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
hululions
Các ví dụ
Les deux chouettes hululent dès que le soleil se couche.
Hai con cú kêu ngay khi mặt trời lặn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng