l'horaire
horaire
ɔʁaɛʁ
awraer
honoraire

Định nghĩa và ý nghĩa của "horaire"trong tiếng Pháp

L'horaire
01

lịch trình, thời gian biểu

la planification des heures auxquelles des événements ou activités se déroulent 
l'horaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
horaires
Các ví dụ
J'ai vérifié l'horaire des trains avant de partir. 

Tôi đã kiểm tra lịch trình tàu trước khi khởi hành.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng