l'horaire
Pronunciation
/ɔʀɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "horaire"trong tiếng Pháp

L'horaire
[gender: masculine]
01

lịch trình, thời gian biểu

la planification des heures auxquelles des événements ou activités se déroulent
l'horaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
horaires
Các ví dụ
Nous avons modifié l' horaire de la réunion.
Chúng tôi đã thay đổi lịch trình của cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng