les honoraire
Pronunciation
/ɔnɔʁˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "honoraire"trong tiếng Pháp

Les honoraire
[gender: masculine]
01

thù lao, phí

rémunération versée à un professionnel libéral pour ses services
les honoraire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
honoraires
Các ví dụ
Ces honoraires semblent excessifs pour le service rendu.
Những khoản thù lao này có vẻ quá cao so với dịch vụ được cung cấp.
honoraire
01

danh dự, danh nghĩa

qui exerce une fonction sans recevoir de rémunération, par honneur
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
honoraire
giống đực số nhiều
honoraires
giống cái số ít
honoraire
giống cái số nhiều
honoraires
Các ví dụ
Elle a reçu le titre de membre honoraire pour ses services.
Cô ấy đã nhận được danh hiệu thành viên danh dự vì những dịch vụ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng