la honte
Pronunciation
/’ɔ̃t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "honte"trong tiếng Pháp

La honte
01

sentiment de malaise ou de gêne causé par une faute, une erreur ou une situation embarrassante

la honte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La honte peut empêcher quelqu' un de parler en public.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng