honnête
Pronunciation
/ɔnɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "honnête"trong tiếng Pháp

honnête
01

trung thực, thành thật

qui dit la vérité et agit correctement
honnête definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus honnête
so sánh hơn
plus honnête
có thể phân cấp
giống đực số ít
honnête
giống đực số nhiều
honnêtes
giống cái số ít
honnête
giống cái số nhiều
honnêtes
Các ví dụ
Les enseignants apprécient les élèves honnêtes.
Giáo viên đánh giá cao những học sinh trung thực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng