Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
honnête
01
trung thực, thành thật
qui dit la vérité et agit correctement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus honnête
so sánh hơn
plus honnête
có thể phân cấp
giống đực số ít
honnête
giống đực số nhiều
honnêtes
giống cái số ít
honnête
giống cái số nhiều
honnêtes
Các ví dụ
Les enseignants apprécient les élèves honnêtes.
Giáo viên đánh giá cao những học sinh trung thực.



























