Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'homonyme
01
mot qui se prononce et s'écrit comme un autre mot, mais qui possède un sens différent , -
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
« Avocat », qui désigne un juriste ou un fruit, est un homonyme.
02
- , -



























