l'homme d'affaires
Pronunciation
/ˈɔm dafˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "homme d'affaires"trong tiếng Pháp

L'homme d'affaires
01

doanh nhân, người kinh doanh

personne qui travaille dans le commerce ou la gestion d'entreprises
l'homme d'affaires definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hommes d'affaires
Các ví dụ
L' homme d' affaires voyage beaucoup pour son travail.
Doanh nhân đi công tác rất nhiều vì công việc của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng