l'homicide
Pronunciation
/ɔmisid/

Định nghĩa và ý nghĩa của "homicide"trong tiếng Pháp

L'homicide
01

tội giết người, hành vi giết người

acte de causer la mort d'une personne, intentionnellement ou non
l'homicide definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
homicides
Các ví dụ
Ce cas est classé comme homicide volontaire.
Vụ án này được phân loại là giết người có chủ ý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng