le hochet
ho
ɔ
aw
chet
ʃɛ
she

Định nghĩa và ý nghĩa của "hochet"trong tiếng Pháp

Le hochet
01

cái lục lạc, đồ chơi phát tiếng

petit jouet léger que l'on secoue et qui produit un bruit, destiné surtout aux bébés 
le hochet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hochets
Các ví dụ
Le bébé agite son hochet avec enthousiasme. 

Em bé lắc cái lục lạc một cách hào hứng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng