Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hexagonal
01
hình lục giác, lục giác
qui a la forme d'un hexagone, avec six côtés et six angles
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
hexagonal
giống đực số nhiều
hexagonaux
giống cái số ít
hexagonale
giống cái số nhiều
hexagonales
Các ví dụ
Les cristaux de neige présentent souvent des structures hexagonales.
L'Hexagonal
01
hình lục giác, người Pháp đại lục
terme familier désignant un Français de métropole (par référence à la forme hexagonale de la France)
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Hexagonaux
tên riêng
Các ví dụ
Nous avons accueilli des Hexagonaux en visite à la Réunion.
Chúng tôi đã đón tiếp những người hexagonaux đến thăm Réunion.
Cây Từ Vựng
hexagonal
hexagon



























