le haut-parleur
Pronunciation
/ˈopaʁlˈœʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "haut-parleur"trong tiếng Pháp

Le haut-parleur
[gender: masculine]
01

loa, loa phóng thanh

dispositif qui transforme le signal électrique en son audible
le haut-parleur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
haut-parleurs
Các ví dụ
Le haut-parleur diffuse les annonces dans la gare.
Loa phát các thông báo trong nhà ga.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng