Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
haut vol
01
có tiềm năng lớn, thành công rực rỡ
qui a beaucoup de succès ou un grand potentiel
Các ví dụ
Cette entreprise est considérée comme une société de haut vol.
Công ty này được coi là một công ty có tiềm năng lớn.



























