Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
haut vol
01
có tiềm năng lớn, thành công rực rỡ
qui a beaucoup de succès ou un grand potentiel
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
de plus haut vol
so sánh hơn
de plus haut vol
có thể phân cấp
giống đực số ít
haut vol
giống đực số nhiều
haut vol
giống cái số ít
haut vol
giống cái số nhiều
haut vol
Các ví dụ
C'est un étudiant de haut vol.
Đó là một sinh viên cao bay xa chạy.



























