haut vol
Pronunciation
/ˈo vˈɔl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "haut vol"trong tiếng Pháp

haut vol
01

có tiềm năng lớn, thành công rực rỡ

qui a beaucoup de succès ou un grand potentiel
haut vol definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
de plus haut vol
so sánh hơn
de plus haut vol
có thể phân cấp
giống đực số ít
haut vol
giống đực số nhiều
haut vol
giống cái số ít
haut vol
giống cái số nhiều
haut vol
Các ví dụ
Cette entreprise est considérée comme une société de haut vol.
Công ty này được coi là một công ty có tiềm năng lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng