le haricot vert
haricot
aʁiko
ariko
vert
vɛʁ
ver

Định nghĩa và ý nghĩa của "haricot vert"trong tiếng Pháp

Le haricot vert
01

đậu xanh, đậu que

légume en forme de gousse allongée, récolté avant maturité, tendre et vert, souvent cuit à la vapeur ou sauté 
le haricot vert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
haricots verts
Các ví dụ
J'ai cuisiné des haricots verts à la vapeur pour le dîner. 

Tôi đã hấp đậu que cho bữa tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng