le hamburger
hamburger
ɑ̃buʁgœʁ
aaboorgoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "hamburger"trong tiếng Pháp

Le hamburger
01

bánh mì kẹp thịt

sandwich chaud composé d'un pain rond et d'un steak haché, souvent accompagné de fromage, salade, tomate, etc. 
le hamburger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hamburgers
Các ví dụ
Il a commandé un hamburger avec des frites. 

Anh ấy đã gọi một hamburger với khoai tây chiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng