Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le gîte
01
nhà nghỉ nông thôn, chỗ ở ngắn hạn
logement meublé et souvent rural, proposé à la location pour des séjours courts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gîtes
Các ví dụ
Nous avons réservé un gîte en Provence pour les vacances d'été.
Chúng tôi đã đặt một gîte ở Provence cho kỳ nghỉ hè.



























