gérer
Pronunciation
/ʒeʀe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gérer"trong tiếng Pháp

01

quản lý, điều hành

s'occuper de l'organisation ou de la direction de quelque chose
gérer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
gère
ngôi thứ nhất số nhiều
gérons
ngôi thứ nhất thì tương lai
gérerai
hiện tại phân từ
gérant
quá khứ phân từ
géré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
gérions
Các ví dụ
Nous devons gérer ce projet avec soin.
Chúng ta phải quản lý dự án này một cách cẩn thận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng