la gymnastique
Pronunciation
/ʒimnastik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gymnastique"trong tiếng Pháp

La gymnastique
01

thể dục dụng cụ, bài tập thể dục

activité physique ou sport consistant à faire des exercices avec souplesse et équilibre
la gymnastique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gymnastiques
Các ví dụ
Il regarde une compétition de gymnastique à la télé.
Anh ấy đang xem một cuộc thi thể dục dụng cụ trên TV.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng