Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La guérison
[gender: feminine]
01
sự chữa lành, sự hồi phục
processus par lequel une maladie ou une blessure disparaît et la santé revient
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La guérison complète peut nécessiter de la patience.
Sự phục hồi hoàn toàn có thể cần sự kiên nhẫn.
02
sự chữa lành, sự giải tỏa
le fait de se libérer d'une difficulté, d'un problème ou d'une souffrance
Các ví dụ
La guérison de la situation a permis à l' entreprise de redémarrer.
Sự chữa lành của tình huống đã cho phép công ty khởi động lại.



























