Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gris
01
xám, màu xám
de couleur obtenue par le mélange du noir et du blanc
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus gris
so sánh hơn
plus gris
có thể phân cấp
giống đực số ít
gris
giống đực số nhiều
gris
giống cái số ít
grise
giống cái số nhiều
grises
Các ví dụ
Les murs de la chambre sont gris clair.
Các bức tường của căn phòng có màu xám nhạt.
02
u ám, nhiều mây
comme un ciel sans soleil et couvert de nuages
Các ví dụ
Il faisait gris toute la journée.
Trời xám xịt cả ngày.
03
xám, bạc
de cheveux mêlant blanc et couleur naturelle
Các ví dụ
Son grand-père porte des lunettes et a des cheveux gris.
Ông nội của anh ấy đeo kính và có mái tóc xám.
04
hơi say, ngà ngà
dans un état de légère ivresse
Các ví dụ
Ils riaient fort, déjà un peu gris.
Họ cười lớn, đã hơi say.
Le gris
01
màu xám, xám
une teinte qui n'est ni claire ni foncée, entre le noir et le blanc
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Je préfère le gris clair au gris foncé.
Tôi thích xám nhạt hơn xám đậm.



























