Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
grippé
01
bị cúm, mắc bệnh cúm
qui a attrapé la grippe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus grippé
so sánh hơn
plus grippé
có thể phân cấp
giống đực số ít
grippé
giống đực số nhiều
grippés
giống cái số ít
grippée
giống cái số nhiều
grippées
Các ví dụ
Je me sens grippé depuis ce matin.
Tôi cảm thấy bị cúm từ sáng nay.



























