Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La griffure
[gender: feminine]
01
vết xước, vết cào
marque ou blessure laissée par les griffes d'un animal ou par un objet pointu
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
griffures
Các ví dụ
Les griffures guérissent généralement en quelques jours.
Những vết xước thường lành trong vài ngày.
02
vết xước, vết cào
marque superficielle laissée sur une surface par un objet pointu ou rugueux
Các ví dụ
Les griffures sur le téléphone peuvent l' endommager.
Những vết xước trên điện thoại có thể làm hỏng nó.



























