la grenouille
Pronunciation
/ɡʁənuj/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grenouille"trong tiếng Pháp

La grenouille
[gender: feminine]
01

con ếch, động vật lưỡng cư

petit animal amphibie qui saute et vit près de l'eau
la grenouille definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
grenouilles
Các ví dụ
Cette grenouille a une peau verte.
Con ếch này có da màu xanh lá cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng