le gravier
grav
gʁav
grav
ier
je
ye
gravirgraciergravergraviter

Định nghĩa và ý nghĩa của "gravier"trong tiếng Pháp

Le gravier
01

sỏi, đá dăm

ensemble de petits cailloux utilisés pour couvrir le sol, faire des chemins ou du béton 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le chemin est recouvert de gravier. 

Con đường được phủ bằng sỏi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng